huyết tộc

  1. Họ nội họ ngoại liên quan về một dòng máu, về một tổ tiên. Huyết tộc đồng hôn. Chế độ hôn nhân trong thời đại nguyên thủy thị tộc, buộc trai gái trong họ phải lấy nhau không được lấy người ngoài.
huyết tộc
Một gia đình huyết tộc cùng nhau vẽ một cây phả hệ lớn.